CCH G CHỮ VIỆT TRN MY ĐIỆN TON

 

Knh thưa cc bạn, c rất nhiều Soft Ware (Phần-Mềm) để g tiếng Việt trong Computer. Bi viết ny ti xin ni đến 2 software: VPS & UNIKEY. V cả hai đều rất tiện dụng, đặc biệt "Free", Miễn-Ph, phổ-biến rộng ri trn Internet. Tuy VPS v UNIKEY đều rất nhỏ dưới 1.4MB (nhỏ hơn 1 dĩa Floppy) Nhưng lại c rất nhiều cng năng như:

- Bảng M chữ Việt đa dạng, g được cc kiểu chữ của cc phần mềm khc. Đặc biệt l dng Unicode l Font c sẵn trong Windows, để bất cứ my no tuy khng c bộ chữ Việt cũng c thể đọc được chữ Việt dưới dạng Unicode. Do tiện dụng đ, đa số cc Website đều dng hoặc sẽ chuyển sang dạng chữ Unicode.

- Hon chuyển cc bi viết từ bảng m chữ ny sang bảng m chữ khc. (V/d: chuyển bi đ viết từ VNI sang VPS, hoặc cc bi từ VPS, VNI sang Unicode)

- Tốc k: Tuỳ người dng c thể sắp sẵn để chỉ cần g 2 g m ra lun 1 cu.( V/d: g: "pd" sẽ ra: Trường Phan Thanh Giản & Đon Thị Điểm)

A/- LAYOUT, TRNH BY THƯ, BI VỞ:

Bạn c thể dng 1 trong 2 chương-trnh thng dụng:

Wordpad: Click Start Programs Accessories WordPad.

Microsoft Word: Click Start Programs Microsoft Word.

Dng Email: Muốn g chữ Việt bạn lc no cũng cần phải c 1 bảng m (Soft ware chữ Việt như VPS hoặc UNIKEY) V trong email, bạn chỉ nn dng kiểu chữ Unicode, l chữ c cc Font sẵn của Windows, ARIAL,TAHOMA, VERDANA, Times New Roman, ARIAL Unicode MS ...

Đặc biệt, Font: ARIAL Unicode MS: Font ny c sẵn trong cc Software Microsoft Word từ version 98 trở ln, nếu bạn install vo my th n vừa hiểu thị được chữ Việt Unicode, vừa chữ Nho (Chữ tu) unicode nữa.

Dng unicode font để my của người nhận thư cho d khng c chữ Việt cũng đọc được chữ Việt. Khi đ c Bảng M rồi, bạn cần "Setup" email lại như sau:

 

Nếu dng Yahoo:

Bạn click nt bn Phải của Mouse ở chỗ trống trong email, sao cho thấy hiện ra 1 "Drop down menu" c chữ Encoding. Bạn click vo ENCODING, xong click vo UNICODE, UTF-8.

Phần "Check Mark" ở chỗ Auto Select. Nếu người gởi email cho bạn, khi đnh chữ Việt Unicode họ c check mark, th bạn phải "check mark" vo n bạn mới đọc được. Cn nếu họ khng "check mark", th bạn cũng phải khng "Check mark" vo n .

Nếu dng Outlook:

Open mail, bạn select find ENCODING, phần VIEW, bạn chọn UNICODE , UTF-8

B/- CHỌN BẢNG M TIẾNG VIỆT VPS HOẶC UNIKEY:

Bạn vo www.vps.org để download VPS (Hội Chuyn-Gia VN)

hoặc www.thainam.net để download UNIKEY

 

VPS (Hội Chuyn-Gia Việt-Nam):

Cch nh

Việt Nam : bn chữ để đnh tiếng Việt (Th dụ : a1 = , e6 = , uu = ư, v.v...)

Th-Dụ ta g:

Chu1ng ta la2 cuu5u ho5c sinh Truuoo2ng Phan Thanh Gia3n & Ddoa2n Thi5 Ddie63m

Sẽ được: Chng ta l cựu Học Sinh Trường Phan thanh Giản & Đon Thị Điểm

  ịa Phương : bn chữ để đnh tiếng bản xứ (Anh, Php, ức, ...). Thường th người sử dụng mệnh lệnh ny trong khi đang đnh tiếng Việt v muốn trở qua đnh tiếng bản xứ m khng cần phải tắt chương trnh VPSKEYS. Nếu chọn cch đnh ny th chữ ci với dấu sẽ khng cn tc dụng nữa. (Th dụ : a1 = a1, aa = aa, d = d, ....)

Bảng m :

Sửa bảng m : trong phần ny, người sử dụng c thể chọn cc bảng m dưới đy : VPS, UNICODE, VIETNET, THINART, VIETWARE, VISCII 1.1, VN WIN95, VNI, VNLAB, VNS Tiu Chuẩn Việt Nam v VNU. C nghĩa l một khi đ chọn bảng m no đ, th nhu liệu VPSKEYS sẽ trở thnh nhu liệu bin soạn tiếng Việt dựa theo bảng m đ. Người sử dụng sẽ thấy l nếu chọn bảng m no th ở phần chọn kiểu chữ, sẽ phải chọn kiểu chữ của chương trnh đ. Cch đnh v bỏ dấu sẽ giống như trước

Th dụ :

Nếu chọn VPS, th sẽ phải đnh tiếng Việt với cc kiểu chữ của VPS như : VPS Time, VPS Helve, VPS Long An, ...

Nếu chọn UNICODE th phải sử dụng cc kiểu chữ như TAHOMA, VERDANA, Times New Roman, ...

V vấn đề bảo vệ bản quyền, nn nhu liệu VPSKEYS chỉ l emulator (mulateur) bảng m của cc chương trnh tiếng Việt khc. Nếu người sử dụng muốn đổi bảng m khc với VPS th cần phải c cc kiểu chữ tiếng Việt khc, nếu khng c th sẽ khng sử dụng được cc bảng m khc ny.

Trong ấn bản VPSKEYS ny, ngoi bảng m VPS ra, th người ta cn c thể sử dụng bảng m VIETNET (khng cần kiểu chữ Việt Nam) v bảng m UNICODE (với cc kiểu chữ standard UNICODE của Windows như : Tahoma, Arial, Verdana, Times New Roman.)

Sửa Nt Dấu :

Người sử dụng c thể chọn những nt thường trn bn chữ, cc nt số alphanumrique ở bn phải của bn chữ hoặc cc nt mệnh lệnh (Function/fonction F1-->F9) để tượng trưng cho cc dấu của tiếng Việt. Ngoi ra người ta cũng c thể chọn bất cứ những nt no trn bn chữ cho dấu m mnh muốn, với điều kiện l phải định nghĩa trong phần Sửa Nt Dấu trước khi sử dụng.

Cch chọn nt dấu thng dụng nhất hiện nay với đa số cc bảng m tiếng Việt l :

Nt / Dấu

Bn phm Mỹ
(QWERTY)

Bn phm Php
(AZERTY)

Nt mệnh lệnh
F1/F2

Dấu

1

&

F1

sắc (, , , , , ...)

2

F2

huyền (, , , ,  ...)

3

"

F3

hỏi (ả, ẻ, ỉ, ủ, ỏ, ...)

4

'

F4

ng (, ẽ, ĩ, ũ, , ...)

5

(

F5

nặng (ạ, ẹ, ị, ọ, ...)

6

-

F6

mũ (, , )

7

F7

ư, ơ

8

_

F8

ă

9

F9

đ

Option <nh Dấu i>

Khi sử dụng option ny, chỉ cần đnh vo một chữ hai lần th người ta sẽ c liền chữ c dấu m khng cần phải kết hợp một chữ v một nt dấu.

Th dụ :

- thay v đnh d9 = đ, th c thể đnh dd = đ

- thay v đnh a8 = ă, th c thể đnh aa = ă

- thay v đnh e6 = , th c thể đnh ee=

- thay v đnh u7 = ư, th c thể đnh uu = ư

- thay v đnh o7 = ơ, th c thể đnh oo = ơ

- thay v đnh i2 = , th c thể đnh ii =

 

2/- UNIKEY

Thng tin về UniKey

Tc giả: Phạm Kim Long, Đại học kỹ thuật Praha. Email:longp@cslab.felk.cvut.cz

V thời gian hạn hẹp, tc giả khng thể trả lời hết thư của cc bạn. Nếu c kh khăn khi dng UniKey bạn hy tm cu hỏi trong ti liệu ny, hoặc tại diễn đn UniKey.

Website chnh thức: http://unikey.sourceforge.net

Đăng k vo mailing list nhận thng bo về UniKey: Hy gửi một email trắng vo unikey-subscribe@topica.com

Diễn đn người dng UniKey: http://unikey.sourceforge.net/forum

Diễn đn l nơi tốt nhất gip bạn giải quyết cc kh khăn khi sử dụng UniKey.

Cc phương php g tiếng Việt

1. Nguyn tắc chung

Để g cc chữ ci Việt c dấu bạn phải g chữ ci chnh trước, sau đ g cc dấu thanh, dấu mũ, dấu mc. Cc kiểu g tiếng Việt khc nhau sẽ quy định cc phm bấm khc nhau cho cc dấu thanh, dấu mũ v dấu mc. Tuy bạn c thể g phm dấu ngay sau cc chữ ci gốc, nhưng điều ny dễ dẫn đến việc bỏ dấu khng nht qun. V dụ: chữ ton c thể được viết thnh tan. Với UniKey, bạn nn g dấu ở cuối từ v UniKey sẽ lun tự động đặt dấu đng vo chữ ci cần thiết.

Trạng thi chữ hoa, thường phụ thuộc vo trạng thi của cc phm SHIFT v CAPS LOCK. Với cc bảng m 1 byte (TCVN 3, BK HCM1, VISCII, VPS), bạn phải dng font chữ hoa mới c được chữ hoa c dấu. Với font chữ thường, bạn chỉ c thể g được cc chữ hoa khng đấu: , Ă, , , Ơ, Ư, Đ.

Bạn c thể dng bảng điều khiển của UniKey để tắt chức năng bỏ dấu ở cuối từ.

Kiểu g VNI hoặc VPS:

Kiểu g VNI & VPS sử dụng cc phm số để g chữ tiếng Việt.

Bảng 2. Cc phm g tiếng Việt của kiểu g VNI

Phm

Dấu

1

sắc

2

huyền

3

hỏi

4

ng

5

nặng

6

dấu mũ trong cc chữ , ,

7

dấu mc trong cc chữ ư, ơ

8

dấu trăng trong chữ ă

d9

chữ đ

0

xa dấu thanh

V dụ:

tie6ng1 Vie6t5 = tiếng Việt
d9u7o7ng2 = đường

Bạn cũng c thể g cc dấu mũ, mc, trăng ở cuối từ (với điều kiện bạn phải bật chức năng ny của UniKey). Khi đ, c thể g: duong9772 = đường.

Với cc bảng m 1 byte (TCVN 3, BK HCM1, VISCII, VPS), bạn phải dng font chữ hoa mới c được chữ hoa c dấu. Với font chữ thường, bạn chỉ c thể g được cc chữ hoa khng đấu: , Ă, , , Ơ, Ư, Đ.

Trong trường hợp bạn g sai dấu m vẫn chưa di chuyển ra khỏi từ đang g th c thể g đ dấu mới. V dụ: toan21 = ton, toan10 = toan

Kiểu g TELEX

Bảng 1. Cc phm g tiếng Việt của kiểu g TELEX

Phm

Dấu

s

Sắc

f

Huyền

r

Hỏi

x

Ng

j

Nặng

z

Xo dấu đ đặt. V dụ: toansz = toan

w

Dấu trăng trong chữ ă, dấu mc trong cc chữ ư, ơ.
Chữ w đơn lẻ tự động chuyển thnh chư ư.

aa

dd

đ

ee

oo

[

G nhanh chữ ư

]

G nhanh chữ ơ

 

V dụ:

tieengs Vieetj = tiếng Việt
dduwowngf = đường

Với cc bảng m c chữ hoa c dấu (Unicode, hoặc cc bảng m 2 byte) , bạn chỉ cần g chữ gốc l chữ hoa, cn cc dấu thanh, dấu mũ c thể g phm chữ thường

Kiểu g VIQR

Cần phn biệt kiểu g VIQR với bảng m VIQR. Kiểu g l phương php bạn dng để nhập cc k tự tiếng Việt, v độc lập với bảng m. Bảng m l cch thể hiện cc k tự tiếng Việt. Bạn c thể dng kiểu g VIQR để nhập tiếng Việt cho cc bảng m (font) Unicode, VNI, TCVN... Ngược lại bạn cũng c thể g kiểu TELEX, hoặc VNI cho cc bảng m VIQR, Unicode...

Bảng 3. Cc phm g tiếng Việt của kiểu g VIQR

Phm

Dấu

' (single quote)

sắc

` (grave accent)

huyền

?

hỏi

~ (tilde)

ng

. (full stop)

nặng

 

Nếu cc bạn c những kiến, hoặc cần hỏi g, xin lin lạc với 2 website :

1/- VPS : www.vps.org

2/- UNIKEY : www.thainam.net hoặc: http://unikey.sourceforge.net

 

Hoặc CHS PTG/ĐTĐ : atoanmt@yahoo.ca

Xin knh cho qu vị

TBT

 

PHỤ CH :

Bi hướng dẫn trn đy rất hữu ch cho qu vị no muốn đnh chữ Việt trn my điện ton hay muốn gởi email bằng chữ Việt c dấu.

C hai phần căn bản cho nhu cầu đnh chữ Việt cần được lưu l :

1/ Bảng m để đnh chữ Việt : Tức l một nhu liệu (software) nhỏ cần phải cy vo my th mới g cc dấu cho chữ Việt được trn bn phiếm (keyboard).

2/ Font chữ Việt : Đề nghị dng font Unicode như đ ni trong phần hướng dẫn trn. Hiện nay c nhiều loại font chữ Việt, như VNI, VPS, v.v. Nhưng qu vị đừng lẫn lộn giữa font chữ Việt v bảng m đnh chữ Việt. Th dụ như đ hướng dẫn trn, khi dng bảng m VPS (VPS Keys) th khng nhất thiết phải dng font VPS để đnh chữ Việt, v trong bảng m nầy qu vị c thể chọn nhiều loại font khc nhau để đnh chữ Việt, trong đ c font Unicode được đề nghị.

Ngoi ra, với bảng m VPSkeys qu vị cn c thể chuyển font chữ Việt từ dạng nầy sang dạng khc. Th dụ từ dạng VNI hay VPS sang Unicode.

D ti liệu hướng dẫn nầy c vẽ l thuyết v hơi phức tạp đối với những ai chưa rnh điẹn ton, nhưng chng ti hy vọng n sẽ gip qu vị từ từ biết cch đnh chữ Việt trn điện ton cũng như trao đổi email với chữ Việt c dấu bnh thường ; khi đ qu vị sẽ cảm thấy l th hơn, nhất l những vị no c nhiều thời giờ rnh rổi viết lch cho vui trong những thng ngy cn lại của cuộc đời.

BBT